BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2004 - 2005

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

CÂU I (2 điểm). Dùng dạng thích hợp của động từ cho trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Động từ nguyên thể (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
live (sống) lived / lived (Có quy tắc) life (cuộc sống), liveliness (sự sống động) live (trực tiếp), lively (sinh động), living (sống) lively
work (làm việc) worked / worked (Có quy tắc) work (công việc), worker (người lao động) working (đang làm việc), workable (khả thi) -
start (bắt đầu) started / started (Có quy tắc) start (sự bắt đầu), starter (người khởi đầu) starting (đầu tiên) -
write (viết) wrote / written (Bất quy tắc) writer (nhà văn), writing (bản viết) written (được viết bằng văn bản) -
be (thì, là, ở) was, were / been (Bất quy tắc) being (sự tồn tại/sinh linh) - -
go (đi) went / gone (Bất quy tắc) goer (người hay đi đâu đó) ongoing (đang diễn ra) -
return (trở về) returned / returned (Có quy tắc) return (sự trở về/lợi nhuận) returnable (có thể trả lại) -